Winersat mini modular headend system là bộ thiết bị dễ dàng

trượt vào và kéo ra, được thiết kế để dễ dàng lắp đặt, tiết kiệm không

gian và tiết kiệm chi phí vận chuyển.

 

Thông số kỹ thuật
 
alt RF
 
Dãy băng tần  PAL-B/G 48 to 860 MHz ; PAL-D/K 48 to 860 MHz
  PAL-I 55 to 860 MHz ; NTSC 54 to 860 MHz
Mức ngõ ra + 45 dBmV (minimum 15dB adjustment range)
Trở kháng đầu ra 75 Ohms
A / V Ratio 15dB/20dB selectable ( +/- 2dB)
Tần số ổn định ± 5KHZ
Intercarrier Frequency PAL-B/G 5.5MHz ± 5KHZ ; PAL-D/K 6.5MHz ± 5KHZ
  PAL-I 6.0MHz ± 5KHZ ; NTSC 4.5MHz ± 5KHZ
Nhiễu đầu ra -60 dBc typical measured at 15 dB A/V ratio and with
  Modulator output level of +45 dBmV
C/N 60 dB Typical
   
 
alt

VIDEO

 
Mức ngõ vào điều chế 87.5%  1 Vp-p. Điều chỉnh độ khuếch đại bằng tay với bảng điều khiển phía trước
Trở kháng đầu vào 75Ohms
Đáp ứng tần số ± 1 dB (Within 5MHz)
S/N 60dB Typical
 
alt

AUDIO

 
Mức tín hiệu vào cho 25Khz 140 mV rms. Điều chỉnh độ khuếch đại bằng tay với bảng điều khiển phía trước
Trở kháng đầu vào Greater than 10 K Ohms , unbalanced
Pre emphasis PAL-B/G 50 μSec ; PAL-D/K 50 μSec
  PAL-I 50 μSec ; NTSC 75 μSec
Đáp ứng tần số ± 1 dB ( 40Hz to 15 KHz )
 
alt

GENERAL

 
AC Power Input 90~260VAC,50/60Hz
DC Power Output (2U)12V / 4A , 5 V / 6.4A ; (1U) 12V / 2.6A , 5 V / 3.5A
Nhiệt độ hoạt động 0℃ to + 50 ℃
Kích thước 1”W * 3.5”h * 7.5” d (2.5cm)W * (8.9cm) H * (19.1 cm )*D
Trọng lượng 0.3 Kg
alt

Đóng gói mỗi bộ

 
*Một bộ hoàn chỉnh lắp đặt cho 4 mô-đun với 1U cung cấp điện và giá đỡ ( 1 carton: 3.2 Kg/ 0.69 Cuft)
 
*Một bộ hoàn chỉnh lắp đặt cho 10 mô-đun với 2U cung cấp điện và giá đỡ ( 1 carton: 8 Kg/ 1.2 Cuft)
 

 

Sản phẩm liên quan