DCH-5000TM là một thiết bị “tất cả-trong-một” chuyên nghiệp mật độ cao, điều chế  tín hiệu IP tới DVB-C QAM.
Nó nhận luồng tín hiệu truyền hình kỹ thuật số từ cả hai cổng Ethernet Gigabit và ASI.
Hai nhóm 16 kênh QAM chuyển đổi trực tiếp lên tốc độ cao để đạt được tín hiệu RF với hiệu suất tuyệt vời.
Nó được đặt trong một khung (chassis) 1-RU với hai nguồn điện AC(1 dự phòng).
Với tất cả những tính năng tiên tiến, DCH-5000TM là một sản phẩm lý tưởng cho các mạng Gigabit Ethernet-DTV.


· Tương thích với ITU J.83 Phụ lục A, B & C và DVB-C EN300429
· Tích hợp tái đóng gói IP GbE.
· Ngõ vào: RJ-45 1000Base-T & SPF GbE.
· Ngõ ra: ASI ,TS/IP,RF.
· 200ms De-jitter cho đầu vào GbE
· Up to 32 SPTS hoặc MPTS đầu vào over GbE
· 32 luồng TS tái ghép kênh độc lập với PSI / SI & PID xử lý.
· Bộ điều chế QAM cho 32 (16 × 2) kênh độc lập.
· Nguồn cung cấp dự phòng ,2 nguồn AC.
· Quản lý mạng thông qua SNMP, HTTP, CLI (Command Line Interface).

5000tm1

Ngõ vào IP

Loại kết nối

(1000Base-T + SFP) x 2sets redundant,
IEEE803.2

Giao thức

IPv4, IGMPv2, ARP, UDP, RTP

Chế độ hoạt động

Full duplex, tự động thương lượng

Streaming Type(luồng)

Multicast or Unicast

Số luồng tín hiệu ngõ vào

32

TTL

1 ~ 256 (điều chỉnh)

De-jitter

200ms

Effective Input Bit Rate

800Mb / s

Effective Output Bit Rate

800Mb / s


Ngõ vào ASI

Loại kết nối

4×BNC female, 75 Ω

Chuẩn

DVB-ASI, EN50083-9

Suy hao đầu vào

15dB

Mức đầu vào tối thiểu

200mV

Chế độ dữ liệu đầu vào

Burst or Byte, 188 or 204 Byte/Packet

Tốc độ dữ liệu đầu vào

≤100Mb/s


Điều chế QAM

Chuẩn

DVB-C EN300429

Constellation

64, 256, 64B (Annex B), 256B (Annex B)

Tỷ lệ Symbol

2MBaud~7.2MBaud

Roll-off Factor

12%, 15%, 18%

MER

>36dB (with Tester Equalizer = off)

Số QAM được cung cấp

32


Ngõ ra RF

Loại kết nối

1×F type Female, 75Ω

Băng thông kênh

6MHz, 7MHz, 8MHz

Dải tần số đầu ra

56 ~ 860 MHz

Bước điều chỉnh tần số đầu ra

10KHz

Tần số chính xác đầu ra

±25ppm

Mức đầu ra

105dBuV per channel

Cấp suy hao đầu ra

30dB step by 0.5dB

Suy hao đầu ra

14dB min.

Shoulder Attenuation

50dBc (typical.) @ BW±10%

Từ chối tạp nhiễu

Useful Output Bit Rate

Spectrum Flatness

4dB over full output frequency range;

Useful Output Bit Rate

800Mb/s


Quản Lý và giám sát

Loại kết nối

1×RJ-45, 10/100 Base-T, for equipment
IP Control

Quản lý từ xa

HTTP Web

Giao thức

SNMP v1 & v2, HTTP 1.1

Quản lý nội bộ

LCD display and 6-key keypad

Serial Port

1×RS-232 D-sub 9-pin, for debug use only

RF Monitor Port

1×F type female, 75Ω, -20dB lower
than the main RF output


Báo động và Chuyển tiếp liên lạc.

Loại kết nối

1×D-sub 9-pin

Báo động & Chỉ số cảnh báo

Dual colors LED on Front panel, Contact
Relay on Rear panel

Trap

SNMP v1 & v2

Event Log

last 1000 events logged in non-volatile memory


Cảm biến và chỉ số

Cảm biến nhiệt độ

Báo động & Chỉ số cảnh báo

Cảm biến điện

Bộ cảm biến điện áp nội bộ

Trạng thái cảm biến Fan

Báo động Buzzer

Bit rate Capacity Indication

Có mỗi QAM


Nguồn cung cấp

Nguồn cung cấp

AC 90V ~ 250V, 50/60Hz

Công suất tiêu thụ

50Watts Max.

 

 

Thông số vật lý

Kích thước

445mmx543mmx44mm

Trọng lượng

8Kg Net, 12Kg Gross

Nhiệt độ vận hành

0 ~ 45℃

Độ ẩm hoạt động

10 ~ 90%, non-condensing

 

Sản phẩm liên quan